Chủ đề 3 · 32 từ
Hội họp & sự kiện
Meetings & events
Lần gần nhất bạn phải dời một cuộc hẹn, bạn đã báo cho mọi người như thế nào?
Thử nghĩ ra vài từ trước, rồi xem sơ đồ bên dưới có những từ nào trùng với bạn.
Bấm vào một từ để nghe phát âm.
Sắp xếp cuộc họp · Arranging meetings
8 từ-
agenda /əˈdʒɛn.də/ noun
chương trình nghị sự
Hay đi với: meeting agenda · item on the agenda · set the agenda
The first item on the agenda is the budget for next quarter.
Mục đầu tiên trong chương trình họp là ngân sách quý tới. -
postpone /poʊstˈpoʊn/ verb 650+
hoãn lại
Họ từ: postponement (noun)
Hay đi với: postpone a meeting · postpone until next week
We had to postpone the board meeting because the director was ill.
Chúng tôi phải hoãn cuộc họp hội đồng vì giám đốc bị ốm. -
reschedule /ˌriːˈskɛdʒ.uːl/ verb 650+
dời lịch, sắp xếp lại lịch
Họ từ: schedule (noun), scheduled (adjective)
Hay đi với: reschedule an appointment · reschedule a meeting
Could we reschedule our call to Thursday afternoon instead?
Chúng ta có thể dời cuộc gọi sang chiều thứ Năm được không? -
attend /əˈtɛnd/ verb
tham dự
Họ từ: attendance (noun), attendee (noun)
Hay đi với: attend a meeting · unable to attend
All department heads are expected to attend Monday's planning session.
Tất cả trưởng phòng đều được yêu cầu tham dự buổi họp kế hoạch hôm thứ Hai. -
minutes /ˈmɪn.ɪts/ noun 650+
biên bản cuộc họp
Hay đi với: take the minutes · meeting minutes
Ms. Ortiz will take the minutes and email them to everyone afterward.
Cô Ortiz sẽ ghi biên bản và gửi email cho mọi người sau đó. -
available /əˈveɪ.lə.bəl/ adjective
rảnh, có thể tham gia
Họ từ: availability (noun)
Hay đi với: available for a meeting · readily available
Please let me know which day you are available for a short meeting.
Vui lòng cho tôi biết hôm nào bạn rảnh để họp ngắn. -
cancel /ˈkæn.səl/ verb
hủy
Họ từ: cancellation (noun)
Hay đi với: cancel a meeting · cancel an appointment
We may need to cancel Friday's meeting because of the holiday.
Có thể chúng ta sẽ phải hủy cuộc họp thứ Sáu vì ngày nghỉ lễ. -
chair /tʃɛr/ verb 650+
chủ trì
Họ từ: chairperson (noun), chairman (noun)
Hay đi với: chair a meeting · chair a committee
Mr. Ito will chair the meeting while the manager is away.
Ông Ito sẽ chủ trì cuộc họp trong thời gian quản lý vắng mặt.
Thảo luận & thuyết trình · Discussions & presentations
8 từ-
presentation /ˌprɛz.ənˈteɪ.ʃən/ noun
bài thuyết trình
Họ từ: present (verb), presenter (noun)
Hay đi với: give a presentation · deliver a presentation
Ms. Chen gave a clear presentation on last year's customer feedback.
Cô Chen đã có một bài thuyết trình rõ ràng về phản hồi của khách hàng năm ngoái. -
propose /prəˈpoʊz/ verb 650+
đề xuất
Họ từ: proposal (noun), proposed (adjective)
Hay đi với: propose a plan · propose changes
I would like to propose a new schedule for the training sessions.
Tôi muốn đề xuất một lịch mới cho các buổi đào tạo. -
summarize /ˈsʌm.ə.raɪz/ verb 650+
tóm tắt
Họ từ: summary (noun)
Hay đi với: summarize the results · briefly summarize
Before we finish, let me summarize the main points we agreed on.
Trước khi kết thúc, để tôi tóm tắt những điểm chính chúng ta đã thống nhất. -
consensus /kənˈsɛn.səs/ noun 650+
sự đồng thuận
Hay đi với: reach a consensus · general consensus
After a long discussion, the committee finally reached a consensus.
Sau một cuộc thảo luận dài, ủy ban cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận. -
opinion /əˈpɪn.jən/ noun
ý kiến
Hay đi với: express an opinion · in my opinion
The manager asked for everyone's opinion on the new office layout.
Quản lý hỏi ý kiến của mọi người về cách bố trí văn phòng mới. -
clarify /ˈklɛr.ə.faɪ/ verb 650+
làm rõ
Họ từ: clarification (noun), clarity (noun)
Hay đi với: clarify a point · clarify the details
Could you clarify what you meant by a flexible start date?
Anh có thể làm rõ ý của anh về ngày bắt đầu linh hoạt không? -
suggestion /səɡˈdʒɛs.tʃən/ noun
lời gợi ý, đề nghị
Họ từ: suggest (verb)
Hay đi với: make a suggestion · welcome suggestions
Thank you for your suggestion about improving the meeting room.
Cảm ơn bạn đã góp ý về việc cải thiện phòng họp. -
brief /briːf/ adjective
ngắn gọn
Họ từ: briefly (adverb), briefing (noun)
Hay đi với: brief meeting · brief overview
We will have a brief meeting at nine to review today's tasks.
Chúng ta sẽ có một cuộc họp ngắn lúc chín giờ để xem lại công việc hôm nay.
Tổ chức sự kiện · Organizing events
8 từ-
conference /ˈkɑːn.fɚ.əns/ noun
hội nghị
Họ từ: confer (verb)
Hay đi với: annual conference · attend a conference · conference call
More than five hundred people attended the marketing conference in Seoul.
Hơn năm trăm người đã tham dự hội nghị marketing tại Seoul. -
venue /ˈvɛn.juː/ noun 650+
địa điểm tổ chức
Hay đi với: choose a venue · event venue
The hotel ballroom is the perfect venue for our awards ceremony.
Phòng tiệc của khách sạn là địa điểm lý tưởng cho lễ trao giải của chúng ta. -
banquet /ˈbæŋ.kwɪt/ noun 650+
tiệc chiêu đãi
Hay đi với: awards banquet · banquet hall
A formal banquet will be held on the final evening of the convention.
Một bữa tiệc chiêu đãi trang trọng sẽ được tổ chức vào tối cuối của hội nghị. -
registration /ˌrɛdʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ noun
sự đăng ký
Họ từ: register (verb), registered (adjective)
Hay đi với: registration fee · online registration · registration desk
Online registration for the workshop closes on March 15.
Việc đăng ký trực tuyến cho hội thảo sẽ đóng vào ngày 15 tháng Ba. -
participant /pɑːrˈtɪs.ə.pənt/ noun
người tham gia
Họ từ: participate (verb), participation (noun)
Hay đi với: workshop participant · active participant
Each participant will receive a name tag and a printed program.
Mỗi người tham gia sẽ nhận một thẻ tên và một tờ chương trình in sẵn. -
keynote /ˈkiː.noʊt/ noun 650+
bài phát biểu chính
Hay đi với: keynote speaker · deliver the keynote
The company's founder will deliver the keynote on the opening day.
Nhà sáng lập công ty sẽ trình bày bài phát biểu chính vào ngày khai mạc. -
catering /ˈkeɪ.tɚ.ɪŋ/ noun 650+
dịch vụ cung cấp đồ ăn
Họ từ: cater (verb), caterer (noun)
Hay đi với: catering service · provide catering
We hired a local firm to handle catering for the reception.
Chúng tôi đã thuê một công ty địa phương lo phần ăn uống cho buổi tiệc. -
seminar /ˈsɛm.ə.nɑːr/ noun
hội thảo chuyên đề
Hay đi với: attend a seminar · training seminar
The seminar on leadership skills starts at two o'clock in Room B.
Buổi hội thảo về kỹ năng lãnh đạo bắt đầu lúc hai giờ tại phòng B.
Thông báo & chi tiết sự kiện · Event announcements & details
8 từ-
announce /əˈnaʊns/ verb
thông báo, công bố
Họ từ: announcement (noun), announcer (noun)
Hay đi với: officially announce · announce plans
The CEO will announce the winners of the sales contest tonight.
Tối nay tổng giám đốc sẽ công bố những người thắng cuộc thi bán hàng. -
invitation /ˌɪn.vəˈteɪ.ʃən/ noun
lời mời, thư mời
Họ từ: invite (verb), inviting (adjective)
Hay đi với: accept an invitation · decline an invitation
Thank you for the invitation to your company's opening ceremony.
Cảm ơn bạn đã mời tôi đến dự lễ khai trương của công ty. -
host /hoʊst/ verb
đăng cai, tổ chức
Hay đi với: host an event · host a dinner
Our branch will host the regional sales meeting this autumn.
Chi nhánh của chúng ta sẽ đăng cai cuộc họp bán hàng khu vực vào mùa thu này. -
sponsor /ˈspɑːn.sɚ/ verb 650+
tài trợ
Họ từ: sponsorship (noun), sponsored (adjective)
Hay đi với: sponsor an event · corporate sponsor
Several local businesses agreed to sponsor the charity fun run.
Một số doanh nghiệp địa phương đã đồng ý tài trợ cho cuộc chạy từ thiện. -
anniversary /ˌæn.əˈvɝː.sɚ.i/ noun
lễ kỷ niệm
Hay đi với: celebrate an anniversary · company anniversary
The firm is planning a big party for its twentieth anniversary.
Công ty đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc lớn mừng kỷ niệm hai mươi năm. -
refreshments /rɪˈfrɛʃ.mənts/ noun 650+
đồ ăn nhẹ và đồ uống
Họ từ: refresh (verb), refreshing (adjective)
Hay đi với: light refreshments · serve refreshments
Light refreshments will be served in the lobby after the talk.
Đồ ăn nhẹ và nước uống sẽ được phục vụ tại sảnh sau buổi nói chuyện. -
annual /ˈæn.ju.əl/ adjective
hằng năm, thường niên
Họ từ: annually (adverb)
Hay đi với: annual meeting · annual event
The annual staff picnic will take place at Riverside Park.
Buổi dã ngoại thường niên của nhân viên sẽ diễn ra tại công viên Riverside. -
attire /əˈtaɪr/ noun 650+
trang phục
Hay đi với: business attire · formal attire
Business attire is required for the awards dinner on Saturday.
Khách dự tiệc trao giải tối thứ Bảy cần mặc trang phục công sở.