Chủ đề 7 · 32 từ
Công tác & du lịch
Business travel
Nếu ngày mai phải bay đi công tác, bạn cần chuẩn bị những gì trước khi ra sân bay?
Thử nghĩ ra vài từ trước, rồi xem sơ đồ bên dưới có những từ nào trùng với bạn.
Bấm vào một từ để nghe phát âm.
Chuyến bay & sân bay · Flights & airports
8 từ-
itinerary /aɪˈtɪn.ə.rer.i/ noun 650+
lịch trình chuyến đi
Hay đi với: travel itinerary · a detailed itinerary · change the itinerary
Your itinerary includes a morning flight and two client visits in Seoul.
Lịch trình của bạn gồm một chuyến bay buổi sáng và hai buổi gặp khách hàng ở Seoul. -
boarding pass /ˈbɔːr.dɪŋ ˌpæs/ phrase
thẻ lên máy bay
Hay đi với: print a boarding pass · show your boarding pass
Please have your boarding pass ready when you reach the gate.
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay khi bạn đến cửa ra máy bay. -
depart /dɪˈpɑːrt/ verb
khởi hành
Họ từ: departure (noun), departing (adjective)
Hay đi với: depart on time · depart from
The flight to Singapore will depart from gate twelve at noon.
Chuyến bay đi Singapore sẽ khởi hành từ cửa số mười hai lúc giữa trưa. -
delay /dɪˈleɪ/ noun
sự chậm trễ
Họ từ: delay (verb), delayed (adjective)
Hay đi với: a short delay · apologize for the delay · without delay
Heavy snow caused a two-hour delay for all morning flights.
Tuyết rơi dày khiến tất cả các chuyến bay buổi sáng bị trễ hai tiếng. -
layover /ˈleɪ.oʊ.vɚ/ noun 650+
điểm dừng quá cảnh
Hay đi với: a long layover · layover in
Mr. Diaz has a three-hour layover in Tokyo before his connecting flight.
Ông Diaz có ba tiếng quá cảnh ở Tokyo trước chuyến bay nối chuyến. -
board /bɔːrd/ verb
lên (máy bay, tàu, xe)
Họ từ: boarding (noun), aboard (adverb)
Hay đi với: board a plane · begin boarding
Passengers seated in rows twenty to thirty may now board the plane.
Hành khách ngồi từ hàng hai mươi đến ba mươi giờ có thể lên máy bay. -
connection /kəˈnek.ʃən/ noun 650+
chuyến bay nối chuyến
Họ từ: connect (verb), connecting (adjective)
Hay đi với: miss a connection · make a connection
Ms. Ito missed her connection in Dubai after the first flight landed late.
Cô Ito đã lỡ chuyến bay nối chuyến ở Dubai vì chuyến bay đầu hạ cánh trễ. -
customs /ˈkʌs.təmz/ noun 650+
hải quan
Hay đi với: go through customs · customs officer · customs form
It took nearly an hour to get through customs at the airport.
Phải mất gần một tiếng để làm thủ tục hải quan ở sân bay.
Khách sạn & lưu trú · Hotels & accommodation
8 từ-
reservation /ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ noun
sự đặt chỗ, đặt phòng
Họ từ: reserve (verb), reserved (adjective)
Hay đi với: make a reservation · confirm a reservation · cancel a reservation
I would like to confirm my reservation for three nights next week.
Tôi muốn xác nhận đặt phòng ba đêm vào tuần tới. -
accommodation /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/ noun 650+
chỗ ở
Họ từ: accommodate (verb), accommodating (adjective)
Hay đi với: arrange accommodation · hotel accommodation
The company will pay for accommodation near the training center.
Công ty sẽ chi trả chỗ ở gần trung tâm đào tạo. -
check in /ˌtʃek ˈɪn/ phrase
làm thủ tục nhận phòng
Họ từ: check-in (noun)
Hay đi với: check in early · check in at the front desk
Guests can check in any time after two o'clock in the afternoon.
Khách có thể nhận phòng bất cứ lúc nào sau hai giờ chiều. -
amenities /əˈmen.ə.t̬iz/ noun 650+
tiện nghi
Họ từ: amenity (noun)
Hay đi với: hotel amenities · modern amenities
The hotel's amenities include a fitness center and a business lounge.
Tiện nghi của khách sạn bao gồm phòng tập thể dục và phòng chờ doanh nhân. -
concierge /ˌkɑːn.siˈerʒ/ noun 650+
nhân viên hỗ trợ khách (khách sạn)
Hay đi với: ask the concierge · concierge desk
The concierge recommended a quiet restaurant for our client dinner.
Nhân viên hỗ trợ khách đã giới thiệu một nhà hàng yên tĩnh cho bữa tối với khách hàng của chúng tôi. -
complimentary /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i/ adjective 650+
miễn phí (kèm theo)
Hay đi với: complimentary breakfast · complimentary shuttle
All guests receive a complimentary breakfast served in the lobby.
Tất cả khách đều được phục vụ bữa sáng miễn phí tại sảnh. -
front desk /ˌfrʌnt ˈdesk/ phrase
quầy lễ tân
Hay đi với: call the front desk · front desk staff
Please return your room key to the front desk when you leave.
Vui lòng trả chìa khóa phòng cho quầy lễ tân khi bạn rời đi. -
lobby /ˈlɑː.bi/ noun
sảnh
Hay đi với: hotel lobby · wait in the lobby
Our driver will meet you in the hotel lobby at eight.
Tài xế của chúng tôi sẽ đón bạn ở sảnh khách sạn lúc tám giờ.
Lên kế hoạch & chi phí chuyến đi · Trip planning & expenses
8 từ-
fare /fer/ noun
giá vé, cước phí
Hay đi với: air fare · taxi fare · pay the fare
The train fare to the capital has gone up by ten percent.
Giá vé tàu đi thủ đô đã tăng mười phần trăm. -
per diem /pɚ ˈdiː.əm/ phrase 650+
phụ cấp công tác theo ngày
Hay đi với: daily per diem · per diem allowance
Employees on overseas trips receive a per diem for meals.
Nhân viên đi công tác nước ngoài được nhận phụ cấp ăn uống theo ngày. -
book /bʊk/ verb
đặt (vé, phòng)
Họ từ: booking (noun), booked (adjective)
Hay đi với: book a flight · book in advance · fully booked
Please book a hotel close to the client's office in Chicago.
Vui lòng đặt khách sạn gần văn phòng của khách hàng ở Chicago. -
travel agency /ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒən.si/ phrase
đại lý du lịch
Họ từ: travel agent (noun)
Hay đi với: contact the travel agency
Our company uses a travel agency to arrange all international trips.
Công ty chúng tôi sử dụng một đại lý du lịch để sắp xếp mọi chuyến đi quốc tế. -
receipt /rɪˈsiːt/ noun
biên lai, hóa đơn
Họ từ: receive (verb), recipient (noun)
Hay đi với: keep the receipt · submit a receipt · original receipt
Keep every receipt from your trip so you can claim the costs.
Hãy giữ mọi biên lai trong chuyến đi để bạn có thể yêu cầu thanh toán chi phí. -
round-trip /ˌraʊndˈtrɪp/ adjective 650+
khứ hồi
Họ từ: round trip (noun)
Hay đi với: round-trip ticket · round-trip flight
A round-trip ticket costs less than two one-way tickets.
Một vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều. -
destination /ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ noun
điểm đến
Hay đi với: travel destination · final destination · reach the destination
Lisbon has become a popular destination for corporate retreats.
Lisbon đã trở thành điểm đến phổ biến cho các chuyến nghỉ dưỡng của doanh nghiệp. -
accompany /əˈkʌm.pə.ni/ verb 650+
đi cùng, tháp tùng
Họ từ: accompanied (adjective), accompaniment (noun)
Hay đi với: accompany a client · be accompanied by
Two engineers will accompany the director on the trip to Mexico.
Hai kỹ sư sẽ đi cùng giám đốc trong chuyến công tác đến Mexico.
Đi lại tại nơi đến · Getting around
8 từ-
shuttle /ˈʃʌt̬.əl/ noun
xe đưa đón
Họ từ: shuttle (verb)
Hay đi với: airport shuttle · shuttle bus · shuttle service
A free shuttle runs between the airport and the hotel every half hour.
Xe đưa đón miễn phí chạy giữa sân bay và khách sạn mỗi nửa tiếng. -
rent /rent/ verb
thuê
Họ từ: rental (noun), rent (noun)
Hay đi với: rent a car · rent an apartment
We plan to rent a car so we can visit the factory outside the city.
Chúng tôi định thuê một chiếc xe để có thể đến thăm nhà máy ở ngoại thành. -
commute /kəˈmjuːt/ verb
đi lại (giữa nhà và nơi làm việc)
Họ từ: commuter (noun), commute (noun)
Hay đi với: commute to work · daily commute
Many employees commute to the office by subway or bicycle.
Nhiều nhân viên đi làm bằng tàu điện ngầm hoặc xe đạp. -
transportation /ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən/ noun
phương tiện đi lại, giao thông
Họ từ: transport (verb), transport (noun)
Hay đi với: public transportation · arrange transportation
Public transportation in the city is fast, clean, and affordable.
Giao thông công cộng trong thành phố nhanh, sạch sẽ và giá cả phải chăng. -
detour /ˈdiː.tʊr/ noun 650+
đường vòng
Hay đi với: take a detour · a short detour
Because of road repairs, the bus will take a detour through the park.
Do sửa đường, xe buýt sẽ đi đường vòng qua công viên. -
congestion /kənˈdʒes.tʃən/ noun 650+
sự tắc nghẽn
Họ từ: congested (adjective), congest (verb)
Hay đi với: traffic congestion · reduce congestion
Traffic congestion near the stadium made us late for the factory tour.
Tắc đường gần sân vận động khiến chúng tôi đến trễ buổi tham quan nhà máy. -
convenient /kənˈviː.ni.ənt/ adjective
thuận tiện
Họ từ: convenience (noun), conveniently (adverb), inconvenient (adjective)
Hay đi với: a convenient location · convenient for
The hotel is in a convenient location near the subway station.
Khách sạn nằm ở vị trí thuận tiện gần ga tàu điện ngầm. -
navigate /ˈnæv.ə.ɡeɪt/ verb 650+
tìm đường, định hướng
Họ từ: navigation (noun), navigator (noun)
Hay đi với: navigate the city · navigation system
Visitors can use the city app to navigate the subway system easily.
Du khách có thể dùng ứng dụng của thành phố để dễ dàng tìm đường trong hệ thống tàu điện ngầm.