Chủ đề 6 · 32 từ

Mua hàng & vận chuyển

Purchasing & logistics

Khi một đơn hàng online đến trễ hoặc bị lỗi, bạn sẽ viết gì để khiếu nại?

Thử nghĩ ra vài từ trước, rồi xem sơ đồ bên dưới có những từ nào trùng với bạn.

Đặt hàng & nhà cung cấp · Ordering & suppliers

8 từ
  • supplier /səˈplaɪ.ɚ/ noun

    nhà cung cấp

    Họ từ: supply (verb), supply (noun)

    Hay đi với: a reliable supplier · main supplier · contact the supplier

    We switched to a new supplier because the old one raised its prices.
    Chúng tôi đã chuyển sang nhà cung cấp mới vì nhà cung cấp cũ tăng giá.

  • order /ˈɔːr.dɚ/ noun

    đơn đặt hàng

    Họ từ: order (verb), ordering (noun)

    Hay đi với: place an order · cancel an order · order form

    Ms. Chen placed an order for two hundred office chairs yesterday.
    Cô Chen đã đặt một đơn hàng gồm hai trăm chiếc ghế văn phòng vào hôm qua.

  • quote /kwoʊt/ noun 650+

    bảng báo giá

    Họ từ: quote (verb), quotation (noun)

    Hay đi với: request a quote · a price quote · get a quote

    Please send us a quote for printing five thousand product labels.
    Vui lòng gửi cho chúng tôi báo giá in năm nghìn nhãn sản phẩm.

  • vendor /ˈven.dɚ/ noun 650+

    nhà cung ứng, bên bán

    Họ từ: vending (noun)

    Hay đi với: approved vendor · vendor list

    Each vendor must submit an invoice before payment can be processed.
    Mỗi nhà cung ứng phải nộp hóa đơn trước khi việc thanh toán được xử lý.

  • bulk /bʌlk/ noun 650+

    số lượng lớn

    Họ từ: bulky (adjective)

    Hay đi với: buy in bulk · bulk order · bulk discount

    The cafeteria saves money by buying coffee and sugar in bulk.
    Căng tin tiết kiệm tiền bằng cách mua cà phê và đường với số lượng lớn.

  • invoice /ˈɪn.vɔɪs/ noun

    hóa đơn

    Họ từ: invoice (verb), invoicing (noun)

    Hay đi với: send an invoice · pay an invoice · invoice number

    The invoice shows that we were charged twice for the same item.
    Hóa đơn cho thấy chúng tôi bị tính tiền hai lần cho cùng một mặt hàng.

  • procurement /proʊˈkjʊr.mənt/ noun 650+

    việc thu mua, mua sắm

    Họ từ: procure (verb)

    Hay đi với: procurement process · procurement department

    All requests for new laptops must be approved by the procurement team.
    Mọi yêu cầu mua máy tính xách tay mới phải được bộ phận thu mua phê duyệt.

  • out of stock /ˌaʊt əv ˈstɑːk/ phrase

    hết hàng

    The blue model is out of stock, but the gray one is available.
    Mẫu màu xanh đã hết hàng, nhưng mẫu màu xám vẫn còn.

Giao hàng & vận chuyển · Shipping & delivery

8 từ
  • shipment /ˈʃɪp.mənt/ noun

    lô hàng

    Họ từ: ship (verb), shipping (noun)

    Hay đi với: a shipment of · receive a shipment · delay a shipment

    The latest shipment of printer paper arrived damaged this morning.
    Lô giấy in mới nhất được giao đến trong tình trạng hư hỏng sáng nay.

  • deliver /dɪˈlɪv.ɚ/ verb

    giao (hàng)

    Họ từ: delivery (noun)

    Hay đi với: deliver on time · deliver to the address

    The store can deliver large furniture items within three working days.
    Cửa hàng có thể giao các món đồ nội thất lớn trong vòng ba ngày làm việc.

  • package /ˈpæk.ɪdʒ/ noun

    kiện hàng, bưu kiện

    Họ từ: package (verb), packaging (noun)

    Hay đi với: send a package · receive a package

    A package addressed to the sales manager was left at the front desk.
    Một bưu kiện gửi cho trưởng phòng kinh doanh đã được để ở quầy lễ tân.

  • courier /ˈkʊr.i.ɚ/ noun 650+

    dịch vụ chuyển phát, người giao hàng

    Hay đi với: send by courier · courier service

    The signed documents were sent by courier to the head office.
    Các tài liệu đã ký được gửi bằng dịch vụ chuyển phát đến trụ sở chính.

  • freight /freɪt/ noun 650+

    hàng hóa vận chuyển, cước vận chuyển

    Hay đi với: freight charges · air freight · freight company

    Shipping by rail is cheaper for heavy freight than shipping by air.
    Vận chuyển hàng nặng bằng đường sắt rẻ hơn bằng đường hàng không.

  • expedite /ˈek.spə.daɪt/ verb 650+

    xúc tiến, đẩy nhanh

    Họ từ: expedited (adjective)

    Hay đi với: expedite an order · expedite delivery

    For an extra fee, we can expedite your order and ship it tomorrow.
    Với một khoản phí bổ sung, chúng tôi có thể xử lý nhanh đơn hàng và gửi đi vào ngày mai.

  • track /træk/ verb

    theo dõi (đơn hàng)

    Họ từ: tracking (noun), track (noun)

    Hay đi với: track a package · tracking number

    Customers can track their orders online using the number in the email.
    Khách hàng có thể theo dõi đơn hàng trực tuyến bằng mã số trong email.

  • in transit /ɪn ˈtræn.zɪt/ phrase 650+

    đang trên đường vận chuyển

    Hay đi với: damaged in transit · lost in transit

    The replacement parts are in transit and should arrive by Thursday.
    Các linh kiện thay thế đang được vận chuyển và sẽ đến trước thứ Năm.

Kho bãi & hàng tồn kho · Warehouse & inventory

8 từ
  • warehouse /ˈwer.haʊs/ noun

    nhà kho

    Họ từ: warehouse (verb), warehousing (noun)

    Hay đi với: warehouse manager · warehouse space

    The company is building a larger warehouse near the port.
    Công ty đang xây một nhà kho lớn hơn gần cảng.

  • inventory /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ noun

    hàng tồn kho; việc kiểm kê

    Hay đi với: take inventory · inventory levels · inventory control

    The store closes early on Sunday so staff can count the inventory.
    Cửa hàng đóng cửa sớm vào Chủ nhật để nhân viên kiểm kê hàng tồn kho.

  • restock /ˌriːˈstɑːk/ verb 650+

    bổ sung hàng

    Họ từ: stock (noun), restocking (noun)

    Hay đi với: restock the shelves · restock supplies

    Workers restock the shelves every night after the store closes.
    Nhân viên bổ sung hàng lên kệ mỗi tối sau khi cửa hàng đóng cửa.

  • storage /ˈstɔːr.ɪdʒ/ noun

    sự lưu trữ, chỗ chứa

    Họ từ: store (verb), store (noun)

    Hay đi với: storage room · storage space · in storage

    Old files are kept in a storage room on the basement level.
    Hồ sơ cũ được cất trong phòng lưu trữ ở tầng hầm.

  • pallet /ˈpæl.ɪt/ noun 650+

    tấm kê hàng, pallet

    Hay đi với: wooden pallet · load a pallet

    Each pallet holds forty boxes of bottled water.
    Mỗi tấm pallet chứa bốn mươi thùng nước đóng chai.

  • forklift /ˈfɔːrk.lɪft/ noun 650+

    xe nâng

    Hay đi với: operate a forklift · forklift driver

    Only trained staff are allowed to operate the forklift in the warehouse.
    Chỉ nhân viên đã qua đào tạo mới được vận hành xe nâng trong kho.

  • load /loʊd/ verb

    chất (hàng) lên

    Họ từ: load (noun), unload (verb)

    Hay đi với: load a truck · load and unload

    The workers will load the boxes onto the truck before noon.
    Công nhân sẽ chất các thùng hàng lên xe tải trước buổi trưa.

  • surplus /ˈsɝː.pləs/ noun 650+

    lượng dư thừa

    Họ từ: surplus (adjective)

    Hay đi với: a surplus of · surplus stock

    The store is selling its surplus of winter coats at a discount.
    Cửa hàng đang bán giảm giá số áo khoác mùa đông dư thừa.

Hợp đồng & điều khoản thanh toán · Contracts & payment terms

8 từ
  • contract /ˈkɑːn.trækt/ noun

    hợp đồng

    Họ từ: contractor (noun), contractual (adjective)

    Hay đi với: sign a contract · renew a contract · terms of the contract

    Both parties signed the contract after a week of discussion.
    Hai bên đã ký hợp đồng sau một tuần thảo luận.

  • negotiate /nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/ verb

    đàm phán, thương lượng

    Họ từ: negotiation (noun), negotiator (noun)

    Hay đi với: negotiate a price · negotiate a deal

    The purchasing manager hopes to negotiate a lower price for paper.
    Trưởng phòng mua hàng hy vọng thương lượng được giá giấy thấp hơn.

  • terms /tɝːmz/ noun

    điều khoản

    Họ từ: term (noun)

    Hay đi với: payment terms · terms and conditions · agree to the terms

    Please read the terms carefully before you accept the agreement.
    Vui lòng đọc kỹ các điều khoản trước khi chấp nhận thỏa thuận.

  • warranty /ˈwɔːr.ən.t̬i/ noun

    sự bảo hành

    Hay đi với: under warranty · extended warranty · warranty period

    The printer is still under warranty, so the repair will be free.
    Máy in vẫn còn trong thời hạn bảo hành nên việc sửa chữa sẽ miễn phí.

  • refund /ˈriː.fʌnd/ noun

    khoản hoàn tiền

    Họ từ: refund (verb), refundable (adjective)

    Hay đi với: full refund · request a refund · issue a refund

    Customers who return items within thirty days receive a full refund.
    Khách hàng trả lại hàng trong vòng ba mươi ngày sẽ được hoàn tiền đầy đủ.

  • defective /dɪˈfek.tɪv/ adjective 650+

    bị lỗi, khiếm khuyết

    Họ từ: defect (noun)

    Hay đi với: defective product · return a defective item

    We will replace any defective item at no extra cost to you.
    Chúng tôi sẽ thay thế mọi sản phẩm bị lỗi mà không tính thêm phí.

  • overdue /ˌoʊ.vɚˈduː/ adjective 650+

    quá hạn

    Họ từ: due (adjective)

    Hay đi với: overdue payment · overdue invoice

    A reminder was sent because the payment is now two weeks overdue.
    Một thư nhắc đã được gửi vì khoản thanh toán hiện đã quá hạn hai tuần.

  • liable /ˈlaɪ.ə.bəl/ adjective 650+

    chịu trách nhiệm (pháp lý)

    Họ từ: liability (noun)

    Hay đi với: be liable for · held liable

    The shipping company is liable for any goods damaged during delivery.
    Công ty vận chuyển chịu trách nhiệm đối với mọi hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình giao.