Chủ đề 5 · 32 từ

Tài chính & ngân hàng

Finance & banking

Lần gần nhất bạn chuyển tiền hay kiểm tra số dư tài khoản là khi nào, và bạn đã dùng những từ nào?

Thử nghĩ ra vài từ trước, rồi xem sơ đồ bên dưới có những từ nào trùng với bạn.

Tài khoản & giao dịch ngân hàng · Bank accounts & transactions

8 từ
  • account /əˈkaʊnt/ noun

    tài khoản

    Họ từ: accountant (noun), accounting (noun)

    Hay đi với: open an account · a savings account · account holder

    Please provide your account number when you call our customer service line.
    Vui lòng cung cấp số tài khoản khi bạn gọi đến đường dây chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

  • deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ verb

    gửi (tiền), nộp (tiền)

    Họ từ: deposit (noun), depositor (noun)

    Hay đi với: deposit funds · make a deposit · a security deposit

    Employees can deposit their paychecks directly at any branch of the bank.
    Nhân viên có thể gửi phiếu lương trực tiếp tại bất kỳ chi nhánh nào của ngân hàng.

  • withdraw /wɪðˈdrɑː/ verb

    rút (tiền)

    Họ từ: withdrawal (noun)

    Hay đi với: withdraw cash · withdraw money from an account

    Customers may withdraw up to five hundred dollars a day from the machine.
    Khách hàng có thể rút tối đa năm trăm đô la mỗi ngày từ máy.

  • balance /ˈbæl.əns/ noun

    số dư

    Họ từ: balance (verb), balanced (adjective)

    Hay đi với: account balance · outstanding balance · check the balance

    You can check the balance of your account through our mobile app.
    Bạn có thể kiểm tra số dư tài khoản qua ứng dụng di động của chúng tôi.

  • transfer /ˈtræns.fɝː/ noun

    sự chuyển khoản

    Họ từ: transfer (verb), transferable (adjective)

    Hay đi với: wire transfer · bank transfer · make a transfer

    The transfer should appear in the supplier's account within two business days.
    Khoản chuyển tiền sẽ xuất hiện trong tài khoản của nhà cung cấp trong vòng hai ngày làm việc.

  • statement /ˈsteɪt.mənt/ noun

    sao kê, bản kê

    Họ từ: state (verb)

    Hay đi với: bank statement · monthly statement · financial statement

    Your monthly statement lists every payment made from the business account.
    Bản sao kê hằng tháng liệt kê mọi khoản thanh toán từ tài khoản doanh nghiệp.

  • overdraft /ˈoʊ.vɚ.dræft/ noun 650+

    khoản thấu chi

    Họ từ: overdrawn (adjective), overdraw (verb)

    Hay đi với: overdraft fee · overdraft protection

    The bank charged a fee because the overdraft was not repaid on time.
    Ngân hàng tính phí vì khoản thấu chi không được hoàn trả đúng hạn.

  • teller /ˈtel.ɚ/ noun 650+

    giao dịch viên ngân hàng

    Hay đi với: bank teller · teller window

    A teller helped Ms. Park exchange her euros for local currency.
    Một giao dịch viên đã giúp cô Park đổi tiền euro sang nội tệ.

Vay vốn & tín dụng · Loans & credit

8 từ
  • loan /loʊn/ noun

    khoản vay

    Họ từ: loan (verb)

    Hay đi với: apply for a loan · a business loan · loan application

    The bakery received a small loan to buy a second oven.
    Tiệm bánh đã nhận được một khoản vay nhỏ để mua lò nướng thứ hai.

  • interest rate /ˈɪn.trəst ˌreɪt/ phrase

    lãi suất

    Hay đi với: a low interest rate · raise the interest rate

    The company refinanced its debt when the interest rate dropped last spring.
    Công ty tái cấp vốn khoản nợ khi lãi suất giảm vào mùa xuân năm ngoái.

  • mortgage /ˈmɔːr.ɡɪdʒ/ noun 650+

    khoản vay thế chấp (mua nhà)

    Họ từ: mortgage (verb)

    Hay đi với: mortgage payment · take out a mortgage

    Mr. Lopez met with an adviser to discuss a mortgage for his new home.
    Ông Lopez đã gặp chuyên viên tư vấn để bàn về khoản vay thế chấp mua nhà mới.

  • borrow /ˈbɑːr.oʊ/ verb

    vay, mượn

    Họ từ: borrower (noun), borrowing (noun)

    Hay đi với: borrow money · borrow from a bank

    Many small firms borrow money to cover costs during the slow season.
    Nhiều công ty nhỏ vay tiền để trang trải chi phí trong mùa thấp điểm.

  • lend /lend/ verb

    cho vay

    Họ từ: lender (noun), lending (noun)

    Hay đi với: lend money · lend to small businesses

    Banks are more willing to lend to businesses with a strong sales record.
    Ngân hàng sẵn lòng cho vay hơn với những doanh nghiệp có thành tích bán hàng tốt.

  • repay /rɪˈpeɪ/ verb 650+

    trả nợ, hoàn trả

    Họ từ: repayment (noun)

    Hay đi với: repay a loan · repay the debt

    The firm plans to repay the entire amount within three years.
    Công ty dự định hoàn trả toàn bộ số tiền trong vòng ba năm.

  • collateral /kəˈlæt̬.ɚ.əl/ noun 650+

    tài sản thế chấp

    Hay đi với: use as collateral · provide collateral

    The owner used the company's delivery trucks as collateral for the loan.
    Chủ doanh nghiệp đã dùng các xe tải giao hàng của công ty làm tài sản thế chấp cho khoản vay.

  • installment /ɪnˈstɑːl.mənt/ noun 650+

    khoản trả góp, đợt thanh toán

    Hay đi với: pay in installments · monthly installment

    The final installment on the equipment loan is due in December.
    Đợt trả góp cuối cùng cho khoản vay mua thiết bị đến hạn vào tháng Mười Hai.

Kế toán & báo cáo tài chính · Accounting & financial reports

8 từ
  • revenue /ˈrev.ə.nuː/ noun

    doanh thu

    Hay đi với: annual revenue · generate revenue · revenue growth

    Online orders now account for half of the store's total revenue.
    Đơn hàng trực tuyến hiện chiếm một nửa tổng doanh thu của cửa hàng.

  • profit /ˈprɑː.fɪt/ noun

    lợi nhuận

    Họ từ: profitable (adjective), profitability (noun)

    Hay đi với: make a profit · net profit · profit margin

    The company reported a record profit despite higher shipping costs.
    Công ty báo cáo lợi nhuận kỷ lục bất chấp chi phí vận chuyển tăng cao.

  • expense /ɪkˈspens/ noun

    khoản chi phí

    Họ từ: expensive (adjective), expend (verb)

    Hay đi với: operating expense · cut expenses · expense report

    Rent is the largest expense for most restaurants in the downtown area.
    Tiền thuê mặt bằng là khoản chi phí lớn nhất của hầu hết nhà hàng ở khu trung tâm.

  • audit /ˈɑː.dɪt/ noun 650+

    cuộc kiểm toán

    Họ từ: audit (verb), auditor (noun)

    Hay đi với: conduct an audit · annual audit · internal audit

    An outside firm will conduct the annual audit of our financial records.
    Một công ty bên ngoài sẽ tiến hành kiểm toán thường niên hồ sơ tài chính của chúng ta.

  • fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪr/ phrase 650+

    năm tài chính

    Hay đi với: the current fiscal year · end of the fiscal year

    Our fiscal year begins in July and ends the following June.
    Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu vào tháng Bảy và kết thúc vào tháng Sáu năm sau.

  • deficit /ˈdef.ə.sɪt/ noun 650+

    sự thâm hụt

    Hay đi với: budget deficit · run a deficit · reduce the deficit

    The museum faces a deficit after visitor numbers fell sharply this year.
    Bảo tàng đối mặt với tình trạng thâm hụt sau khi lượng khách giảm mạnh trong năm nay.

  • reimburse /ˌriː.ɪmˈbɝːs/ verb 650+

    hoàn trả (chi phí)

    Họ từ: reimbursement (noun), reimbursable (adjective)

    Hay đi với: reimburse expenses · be reimbursed for

    The accounting department will reimburse staff for approved training costs.
    Phòng kế toán sẽ hoàn trả cho nhân viên các chi phí đào tạo đã được duyệt.

  • quarterly /ˈkwɔːr.t̬ɚ.li/ adjective

    hằng quý

    Họ từ: quarter (noun), quarterly (adverb)

    Hay đi với: quarterly report · quarterly earnings

    The finance director will present the quarterly results on Friday morning.
    Giám đốc tài chính sẽ trình bày kết quả hằng quý vào sáng thứ Sáu.

Đầu tư & thị trường · Investment & markets

8 từ
  • invest /ɪnˈvest/ verb

    đầu tư

    Họ từ: investment (noun), investor (noun)

    Hay đi với: invest in new technology · invest heavily

    The hotel chain will invest heavily in renovating its older properties.
    Chuỗi khách sạn sẽ đầu tư mạnh vào việc cải tạo các cơ sở cũ.

  • shareholder /ˈʃer.hoʊl.dɚ/ noun 650+

    cổ đông

    Họ từ: share (noun)

    Hay đi với: shareholder meeting · major shareholder

    Every shareholder received a copy of the annual report by mail.
    Mỗi cổ đông đều nhận được một bản báo cáo thường niên qua bưu điện.

  • stock /stɑːk/ noun

    cổ phiếu

    Họ từ: stockholder (noun)

    Hay đi với: stock price · stock market · buy stock

    The price of the company's stock rose after the merger announcement.
    Giá cổ phiếu của công ty tăng sau khi thông báo sáp nhập.

  • dividend /ˈdɪv.ə.dend/ noun 650+

    cổ tức

    Hay đi với: pay a dividend · annual dividend

    The board voted to pay a higher dividend to investors this year.
    Hội đồng quản trị đã biểu quyết chi trả cổ tức cao hơn cho nhà đầu tư năm nay.

  • asset /ˈæs.et/ noun 650+

    tài sản

    Hay đi với: valuable asset · fixed assets · asset management

    The factory building is the most valuable asset the company owns.
    Tòa nhà nhà máy là tài sản giá trị nhất mà công ty sở hữu.

  • fund /fʌnd/ noun

    quỹ

    Họ từ: fund (verb), funding (noun)

    Hay đi với: investment fund · emergency fund · raise funds

    A portion of each sale goes into a fund for local schools.
    Một phần từ mỗi giao dịch bán hàng được đưa vào quỹ dành cho các trường học địa phương.

  • merger /ˈmɝː.dʒɚ/ noun 650+

    sự sáp nhập

    Họ từ: merge (verb)

    Hay đi với: announce a merger · merger agreement

    The merger of the two airlines is expected to be completed next spring.
    Thương vụ sáp nhập hai hãng hàng không dự kiến hoàn tất vào mùa xuân tới.

  • fluctuate /ˈflʌk.tʃu.eɪt/ verb 650+

    dao động, biến động

    Họ từ: fluctuation (noun), fluctuating (adjective)

    Hay đi với: prices fluctuate · fluctuate widely

    Fuel prices tend to fluctuate, so our travel costs change every month.
    Giá nhiên liệu thường biến động, nên chi phí đi lại của chúng tôi thay đổi hằng tháng.